Ưu điểm của vách ngăn nhôm kính
- Tính bên bỉ: các sản phẩm nhôm kính đều được sản xuất trên dây truyền hiện đại, sản phẩm nhôm kính không han rỉ, không cong vênh trong suốt thời gian dài sử dụng, phù hợp thời thời tiết và khí hậu ở Việt Nam
- Cách âm, cách nhiệt tốt: Ở những nơi công cộng như bệnh viện, nhà xưởng, nhà máy, khu văn phòng là những nơi đông đúc, nhiều người qua lại, thậm chí thường gần các đường lớn do đó việc sử dụng vách ngăn nhôm kính sẽ giảm được tiếng ồn ào, nâng cao chất lượng cuộc sống và chất lượng làm việc.
- Tính linh hoạt: Vách ngăn nhôm kính thi công nhanh, lắp ráp tận công trình, do đó việc di chuyển, thay đổi thiết kế là đều dễ dàng trước khi làm. Vật liệu nhôm kính có trọng tải nhẹ, khi tháo rỡ di chuyển đều rất thuận tiện.
- Thẩm mỹ cao: Vách ngăn nhôm kính được sử dụng cho các văn phòng, ngăn phòng làm việc nếu được sử dụng kính cường lực, khung nhôm rộng rãi thì rất chuyên nghiệp, tính thẩm mỹ rất cao, tạo không gian hiện đại giúp nhân viên cảm thấy thích thú và chuyên nghiệp.
- Tiết kiệm: Vách ngăn kính có khả năng lấy sáng tự nhiên, do đó tiết kiệm điện năng trong quá trình sử dụng.
Bảng giá thi công vách ngăn nhôm kính tại Hà Tĩnh
MÔ TẢ SẢN PHẨM | Đơn vị | Diện tích | Giá |
HỆ CỬA SỔ VÀ VÁCH CỐ ĐỊNH NHÔM HỆ VIỆT PHÁP | |||
Cửa sổ mở quay, mở hất một cánh. Hệ nhôm 440 | m2 | Từ 1m2 trở lên | 950,000 |
Cửa sổ mở quay hai cánh. Hệ nhôm 440 | m2 | Từ 2m2 trở lên | 950,000 |
Cửa sổ mở lùa trượt hai cánh. Hệ nhôm 470 | m2 | Từ 2m2 trở lên | 950,000 |
Vách cố định liền hoặc tách cửa. Hệ nhôm 440 | m2 | Từ 01m2 trở lên | 800,000 |
HỆ CỬA ĐI NHÔM HỆ VIỆT PHÁP | |||
Cửa đi mở quay một cánh. Hệ nhôm 450 | m2 | Từ 02m2 trở lên | 990,000 |
Cửa đi mở quay hai cánh. Hệ nhôm 450 | m2 | Từ 03m2 trở lên | 990,000 |
Cửa đi mở lùa trượt. Hệ nhôm 470 tiêu chuẩn | m2 | Từ 03m2 trở lên | 990,000 |
HỆ CỬA SỔ VÀ VÁCH CỐ ĐỊNH NHÔM HỆ PMA, QMA | |||
Cửa sổ mở quay, mở hất một cánh. Hệ nhôm 55 nẹp liền | m2 | Từ 01m2 trở lên | 1,100,000 |
Cửa sổ mở quay hai cánh. Hệ nhôm 55 nẹp liền | m2 | Từ 2m2 trở lên | 1,100,000 |
Cửa sổ mở lùa trượt hai cánh. Hệ nhôm 55 nẹp liền | m2 | Từ 2m2 trở lên | 1,150,000 |
Vách cố định liền hoặc tách cửa. Hệ nhôm 55 nẹp rời | m2 | Từ 01m2 trở lên | 900,000 |
HỆ CỬA ĐI NHÔM HỆ PMA, QMA | |||
Cửa đi mở quay một cánh. Hệ nhôm 55 nẹp liền | m2 | Từ 02m2 trở lên | 1,150,000 |
Cửa đi mở quay hai cánh. Hệ nhôm 55 nẹp liền | m2 | Từ 03m2 trở lên | 1,150,000 |
Cửa đi mở lùa trượt. Hệ nhôm 55 nẹp liền | m2 | Từ 03m2 trở lên | 1,100,000 |
HỆ NHÔM XINGFA NẸP LIỀN NHÔM HỆ XINGFA | |||
HỆ CỬA SỔ VÀ VÁCH CỐ ĐỊNH | |||
Cửa sổ mở quay, mở hất một cánh.Hệ nhôm 55 cửa sổ nẹp liền | m2 | Từ 01m2 trở lên | 1,250,000 |
Cửa sổ mở quay hai cánh. Hệ nhôm 55 cửa sổ nẹp liền | m2 | Từ 2m2 trở lên | 1,250,000 |
Cửa sổ mở lùa trượt hai cánh. Hệ nhôm 55 cửa sổ nẹp liền | m2 | Từ 2m2 trở lên | 1,250,000 |
HỆ CỬA ĐI | |||
Cửa đi mở quay một cánh. Hệ nhôm 55 cửa đi nẹp liền | m2 | Từ 02m2 trở lên | 1,350,000 |
Cửa đi mở quay hai cánh. Hệ nhôm 55 cửa đi nẹp liền | m2 | Từ 03m2 trở lên | 1,350,000 |
Cửa đi mở lùa trượt. Hệ nhôm 55 nẹp liền | m2 | Từ 03m2 trở lên | 1,210,000 |
HỆ NHÔM XINGFA NẸP RỜI NHÔM HỆ XINGFA | |||
HỆ CỬA SỔ VÀ VÁCH CỐ ĐỊNH | |||
Cửa sổ mở quay, mở hất một cánh.Hệ nhôm 55 cửa sổ nẹp rời | m2 | Từ 01m2 trở lên | 1,420,000 |
Cửa sổ mở quay hai cánh. Hệ nhôm 55 cửa sổ nẹp rời | m2 | Từ 2m2 trở lên | 1,420,000 |
Cửa sổ mở lùa trượt hai cánh. Hệ nhôm 93 tiêu chuẩn | m2 | Từ 2m2 trở lên | 1,380,000 |
Vách cố định liền hoặc tách cửa. Hệ nhôm 55 nẹp rời | m2 | Từ 01m2 trở lên | 1,020,000 |
HỆ CỬA ĐI | |||
Cửa đi mở quay một cánh. Hệ nhôm 55 cửa đi nẹp rời | m2 | Từ 02m2 trở lên | 1,550,000 |
Cửa đi mở quay hai cánh. Hệ nhôm 55 cửa đi nẹp rời | m2 | Từ 03m2 trở lên | 1,550,000 |
Cửa đi mở lùa trượt. Hệ nhôm 93 tiêu chuẩn | m2 | Từ 03m2 trở lên | 1,350,000 |
Hệ cửa đi mở xếp trượt. Hệ nhôm 63 tiêu chuẩn | m2 | Từ 05m2 trở lên | 1,420,000 |
Phân biệt nhôm thường và nhôm hệ
ĐẶC ĐIỂM SO SÁNH | NHÔM THƯỜNG | NHÔM HỆ |
Chiều dày thanh nhôm chịu lực chính, gân tăng cứng | Dưới 1mm, không có gân tăng cứng | Từ 1 mm trở lên có gân tăng cứng, tạo thành các khoang trong từng thanh nhôm |
Màu sắc chủ yếu | Màu trắng sứ, trắng bạc (anot), màu vàng nhuộm, màu vân gỗ | Màu trắng sứ, nâu cafe, đen, ghi, vân gỗ |
Kính sử dụng |
MỌI THẮC XIN LIÊN HỆ: NHÔM KÍNH HÀ TĨNH
HOTLINE: 0948089552, 0948089552